BIỂU PHÍ LƯU KÝ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

11:23:27 - 07/04/2021

                                                      BIỂU PHÍ LƯU KÝ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

STT

Dịch vụ

Mức thu

Ghi chú

I

Phí lưu ký 

 

 

1.1

Phí lưu ký trái phiếu

0.2 đồng/1 TP/tháng

Tối đa 2.000.000 đồng/tháng

1.2

Phí lưu ký CP,CCQ, chứng quyền

0.3 đồng/1 CK/tháng

 

II

Phí chuyển khoản

 

 

2.1

Phí chuyển khoản chứng khoán giữa tài khoản của NĐT tại các thành viên lưu ký khác nhau

0.5 đồng/1 CK /1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán.

Tối thiểu: 50.000 đồng/1 lần chuyển khoản CK
Tối đa: Không quá 500.000 đồng/1 lần CK/1 mã chứng khoán.

2.2

Phí chuyển khoản chứng khoán để thực hiện thanh toán

0.5 đồng/1 CK /1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán.

Tối thiểu: 50.000 đồng/1 lần chuyển khoản CK
Tối đa: Không quá 500.000 đồng/1 lần CK/1 mã chứng khoán.

2.3

Phí chuyển khoản chứng khoán khi đóng tài khoản

50.000 đồng/hợp đồng + Phí VSD thu (0.5 đồng/1 CK /1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán.)

Tối thiểu: 50.000 đồng/1 lần chuyển khoản CK
Tối đa: Không quá 500.000 đồng/1 lần CK/1 mã chứng khoán.

III

Phí chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán

 

 

3.1

Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật

0,15% giá trị giao dịch

Tối thiểu 50.000 VND/ giao dịch

3.2

Chuyển nhượng chứng khoán đã niêm yết/đăng ký giao dịch do UBCKNN chấp thuận

+ 0,15% giá trị giao dịch (đối với cổ phiếu, CCQ, CQ)
+ 0,01% giá trị giao dịch đối với trái phiếu

Tối thiểu 50.000 VND/ giao dịch

3.3

Chuyển nhượng chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký chứng khoán tại VSD nhưng chưa, không niêm yết/ đăng ký giao dịch trên SGDCK

+ 0,15% giá trị giao dịch (đối với cổ phiếu, CCQ, CQ)
+ 0,01% giá trị giao dịch đối với trái phiếu

Tối thiểu 50.000 VND/ giao dịch

3.4

Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán

+ 0,15% giá trị giao dịch (đối với cổ phiếu, CCQ, CQ)
+ 0,01% giá trị giao dịch đối với trái phiếu

Tối thiểu 50.000 VND/ giao dịch

IV

Phí khác

 

 

4.1

Phí phong tỏa/giải tỏa chứng khoán theo yêu cầu của khách hàng

100.000 VND/hồ sơ

 

4.2

Phí phong tỏa/giải tỏa chứng khoán theo đề nghị của bên thứ ba

0.2%/Giá trị theo mệnh giá (tối thiểu 500.000 đồng/hồ sơ, tối đa 5.000.000 đồng/hồ sơ)

 

4.3

Phí chuyển nhượng quyền đăng ký mua phát hành thêm cùng công ty

50.000 đồng/hồ sơ

 

4.4

Phí chuyển nhượng quyền đăng ký mua phát hành thêm khác công ty

10.000 đồng/hồ sơ

 

4.5

Phí cấp lại Sổ/ Giấy chứng nhận sở hữu chứng khoán

 50.000 VND/lần

 

4.6

Phí rút chứng khoán

100.000 đồng/ 1 bộ hồ sơ

 

4.7

Phí dịch vụ tin nhắn SMS (đã bao gồm VAT)

11.000 đồng/tháng

 

4.8

Phí xác nhận số dư tài khoản

50.000 VND/ giao dịch

 

4.9

Phí chuyển khoản qua ngân hàng

Theo biểu phí của ngân hàng thanh toán